horribleness
/'hɔrəblnis/
danh từ
- sự khủng khiếp, sự kinh khiếp
- sự kinh tởm, sự xấu xa
- (thông tục) tính đáng ghét; tính hết sức khó chịu; tính quá quắc
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state or quality of being horrible; dreadfulness;\n hideousness.
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. The state or quality of being horrible; dreadfulness;\n hideousness.
Đang tải...