horsemanship
/'hɔ:smənʃip/ phổ biến #32535
Nghĩa thường dùng
thuật cưỡi ngựa
danh từ
“He is known for his exceptional horsemanship.”Anh ấy nổi tiếng với thuật cưỡi ngựa xuất sắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
horsemanship
/'hɔ:smənʃip/
danh từ
- thuật cưỡi ngựa
- tài cưỡi ngựa
Định nghĩa tiếng Anh
n. skill in handling and riding horses