Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

horsemanship

/'hɔ:smənʃip/ phổ biến #32535

Nghĩa thường dùng

thuật cưỡi ngựa danh từ

“He is known for his exceptional horsemanship.”Anh ấy nổi tiếng với thuật cưỡi ngựa xuất sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

horsemanship

/'hɔ:smənʃip/

danh từ

  • thuật cưỡi ngựa
  • tài cưỡi ngựa
Định nghĩa tiếng Anh

n. skill in handling and riding horses

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...