Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

horticultural

/,hɔ:ti'kʌltʃərəl/ phổ biến #17625

Nghĩa thường dùng

liên quan đến nông nghiệp, trồng trọt tính từ

“She studied horticultural science at university.”Cô học ngành khoa học nông nghiệp tại trường đại học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

horticultural

/,hɔ:ti'kʌltʃərəl/

tính từ

  • (thuộc) nghề làm vườn
  • do làm vườn sản xuất ra
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the cultivation of plants

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...