horticultural
/,hɔ:ti'kʌltʃərəl/ phổ biến #17625
Nghĩa thường dùng
liên quan đến nông nghiệp, trồng trọt
tính từ
“She studied horticultural science at university.”Cô học ngành khoa học nông nghiệp tại trường đại học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
horticultural
/,hɔ:ti'kʌltʃərəl/
tính từ
- (thuộc) nghề làm vườn
- do làm vườn sản xuất ra
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the cultivation of plants