Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hosteler

/'hɒstlər/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hosteler

//

* danh từ
  • người sống trong ký túc xá
Định nghĩa tiếng Anh

n. The keeper of a hostel or inn. n. A student in a hostel, or small unendowed collede in Oxford or Cambridge.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...