Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hostile takeover

/ˈhoʊ.staɪl ˈteɪk.oʊ.vɚ/

Nghĩa thường dùng

thâu tóm thù địch danh từ

“The board rejected the hostile takeover bid unanimously.”Hội đồng quản trị đồng loạt bác bỏ thâu tóm thù địch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...