hot chocolate
/ˌhɒt ˈtʃɒklət/
Nghĩa thường dùng
sô cô la nóng (đồ uống)
danh từ
“On cold evenings in Sa Pa, a cup of hot chocolate keeps me warm.”Những buổi tối lạnh ở Sa Pa, một cốc sô cô la nóng giúp tôi ấm người.