Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hot chocolate

/ˌhɒt ˈtʃɒklət/

Nghĩa thường dùng

sô cô la nóng (đồ uống) danh từ

“On cold evenings in Sa Pa, a cup of hot chocolate keeps me warm.”Những buổi tối lạnh ở Sa Pa, một cốc sô cô la nóng giúp tôi ấm người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...