hot dog
/ˈhɒtdɒɡ/
Nghĩa thường dùng
Bánh mì kẹp xúc xích
cụm từ
“He enjoys a hotdog at the baseball game.”Anh ấy thích ăn bánh mì kẹp xúc xích ở trận bóng chày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Bánh mì kẹp xúc xích
ví dụ
He enjoys a hotdog at the baseball game. — Anh ấy thích ăn bánh mì kẹp xúc xích ở trận bóng chày.