Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hot dog

/ˈhɒtdɒɡ/

Nghĩa thường dùng

Bánh mì kẹp xúc xích cụm từ

“He enjoys a hotdog at the baseball game.”Anh ấy thích ăn bánh mì kẹp xúc xích ở trận bóng chày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Bánh mì kẹp xúc xích

ví dụ

He enjoys a hotdog at the baseball game. — Anh ấy thích ăn bánh mì kẹp xúc xích ở trận bóng chày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...