hot soup
Nghĩa thường dùng
súp nóng
adjective + noun
“We eat hot soup in winter.”Chúng tôi ăn súp nóng vào mùa đông.
Từ điển Anh–Việt
111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We eat hot soup in winter.”Chúng tôi ăn súp nóng vào mùa đông.
Đang tải...