Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hot tea

/hɒt tiː/

Nghĩa thường dùng

trà nóng danh từ

“He drinks hot tea.”Anh ấy uống trà nóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...