Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hot weather

Nghĩa thường dùng

thời tiết nóng cụm từ

“People wear T-shirts in hot weather.”Mọi người mặc áo thun khi thời tiết nóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...