hot-blooded
/'hɔt'blʌdid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hot-blooded
/'hɔt'blʌdid/
tính từ
- sôi nổi, đầy nhiệt huyết, nhiệt thành
Định nghĩa tiếng Anh
s. prone to emotion
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. prone to emotion
Đang tải...