Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hot-headed

/'hɔt'hedid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hot-headed

/'hɔt'hedid/

-tempered) /'hɔt'tempəd/

tính từ

  • nóng nảy, nóng vội; bộp chộp
Định nghĩa tiếng Anh

a. Fiery; violent; rash; hasty; impetuous; vehement.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...