Từ điển Anh–Việt

111.849 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hotel accommodation

/hoʊˈtɛl əˌkɒməˈdeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Nơi ở khi đi du lịch. cụm từ

“I found great hotel accommodation for my trip.”Tôi đã tìm được chỗ ở khách sạn tuyệt vời cho chuyến đi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...