Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hotel booking

/hoʊˈtɛl ˈbʊkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Đặt chỗ tại một khách sạn. cụm từ

“She completed her hotel booking online.”Cô ấy đã hoàn tất việc đặt chỗ khách sạn trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...