hotel booking
/hoʊˈtɛl ˈbʊkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Đặt chỗ tại một khách sạn.
cụm từ
“She completed her hotel booking online.”Cô ấy đã hoàn tất việc đặt chỗ khách sạn trực tuyến.