Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hotel chain

/hoʊˈtel tʃeɪn/

Nghĩa thường dùng

chuỗi khách sạn n.phr.

“This hotel chain has branches around the world.”Chuỗi khách sạn này có chi nhánh trên khắp thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...