hotelreceptionist
/hoʊˈtɛl
rɪˈsɛp.ʃən.ɪst/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Nhân viên lễ tân khách sạn
ví dụ
The hotel receptionist helps us check in quickly. — Nhân viên lễ tân khách sạn giúp chúng tôi làm thủ tục nhanh chóng.