Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hotly

/'hɒtli/ Collins ★ phổ biến #13514

Nghĩa thường dùng

sôi động, kịch liệt trạng từ

“The debate was hotly contested by both sides.”Cuộc tranh luận đã diễn ra sôi động giữa hai bên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hotly

//

* phó từ
  • sôi động, kịch liệt
Định nghĩa tiếng Anh

r in a heated manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...