hotly
/'hɒtli/ Collins ★ phổ biến #13514
Nghĩa thường dùng
sôi động, kịch liệt
trạng từ
“The debate was hotly contested by both sides.”Cuộc tranh luận đã diễn ra sôi động giữa hai bên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hotly
//
* phó từ- sôi động, kịch liệt
Định nghĩa tiếng Anh
r in a heated manner