Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hotmail

/ˈhoʊtˌmæl/

Nghĩa thường dùng

dịch vụ email danh từ

“I created my first email account on Hotmail.”Tôi đã tạo tài khoản email đầu tiên trên Hotmail.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dịch vụ email

ví dụ

I created my first email account on Hotmail. — Tôi đã tạo tài khoản email đầu tiên trên Hotmail.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...