house-raising
/'haus,reiziɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
house-raising
/'haus,reiziɳ/
danh từ
- việc cất nhà, việc xây dựng nhà (có bà con chòm xóm đến làm giúp)
Định nghĩa tiếng Anh
n. construction by a group of neighbors