Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

household chore

/ˈhaʊshoʊld tʃɔːr/

Nghĩa thường dùng

việc nhà danh từ

“Sharing household chores reduces stress.”Chia sẻ việc nhà giảm căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...