Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

household expenses

/ˈhaʊshoʊld ɪkˈspɛnsɪz/

Nghĩa thường dùng

chi phí sinh hoạt cụm từ

“It's important to budget for household expenses each month.”Thật quan trọng để lập ngân sách cho chi phí sinh hoạt mỗi tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...