househusband
/'hɑjs,hʌzbәnd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
househusband
//
* danh từ- người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền về nuôi gia đình)
Định nghĩa tiếng Anh
n a husband who keeps house while his wife earns the family income