housewares
/'hɑjsweәz/
Nghĩa thường dùng
đồ gia dụng
danh từ
“They sell housewares at that store.”Họ bán đồ gia dụng tại cửa hàng đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
housewares
//
* danh từ- đồ dùng gia đình (nồi, niêu, xoong, chảo, bất, đựa...)