housework
/'hauswə:k/ Collins ★ phổ biến #15787
Nghĩa thường dùng
việc nội trợ
danh từ
“Housework takes hours each week.”Việc nội trợ tốn nhiều giờ mỗi tuần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
housework
/'hauswə:k/
danh từ
- công việc trong nhà (nấu ăn, giặt, quét dọn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the work of cleaning and running a house