Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housework

/'hauswə:k/ Collins ★ phổ biến #15787

Nghĩa thường dùng

việc nội trợ danh từ

“Housework takes hours each week.”Việc nội trợ tốn nhiều giờ mỗi tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

housework

/'hauswə:k/

danh từ

  • công việc trong nhà (nấu ăn, giặt, quét dọn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the work of cleaning and running a house

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...