Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing access barriers

Nghĩa thường dùng

rào cản trong việc tiếp cận nhà ở cụm từ

“Housing access barriers must be removed for equity.”Các rào cản trong việc tiếp cận nhà ở phải được gỡ bỏ để đảm bảo công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...