housing accessibility
/ˈhaʊ.zɪŋ əkˈsɛs.ə.bɪl.ɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
sự dễ dàng trong việc tiếp cận nhà ở cho mọi người
cụm từ
“Improving housing accessibility benefits all citizens.”Cải thiện khả năng tiếp cận nhà ở mang lại lợi ích cho tất cả công dân.