Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing advocacy

/ˈhaʊzɪŋ ˈædvəˌkəsi/

Nghĩa thường dùng

Ủng hộ các chính sách cho các lựa chọn nhà ở tốt hơn. cụm từ

“Housing advocacy groups work to improve living conditions for all.”Các nhóm ủng hộ nhà ở làm việc để cải thiện điều kiện sống cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...