housing association
Nghĩa thường dùng
“The housing association has built several new homes this year.”Hiệp hội nhà ở đã xây dựng một số ngôi nhà mới trong năm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
housing association
//
* danh từ- hội phát triển nhà ở (không nhằm mục đích vụ lợi)