Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing association

/ˈhauziŋ əˌsəuʃiˈeiʃən/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Một tổ chức cung cấp và quản lý nhà ở giá cả phải chăng. cụm từ

“The housing association has built several new homes this year.”Hiệp hội nhà ở đã xây dựng một số ngôi nhà mới trong năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

housing association

//

* danh từ
  • hội phát triển nhà ở (không nhằm mục đích vụ lợi)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...