Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing authorities

/ˈhaʊzɪŋ ɔˈθɔːrɪtiz/

Nghĩa thường dùng

các cơ quan chính phủ giám sát các chương trình nhà ở cụm từ

“Housing authorities play a key role in urban planning.”Các cơ quan nhà ở đóng vai trò chính trong quy hoạch đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...