Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing awareness

/ˈhaʊzɪŋ əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

Kiến thức về các vấn đề và nhu cầu nhà ở. cụm từ

“Raising housing awareness can lead to better policies.”Nâng cao nhận thức về nhà ở có thể dẫn đến các chính sách tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...