housing challenges
/ˈhaʊzɪŋ ˈtʃælɪndʒɪz/
Nghĩa thường dùng
Những khó khăn trong việc đảm bảo nhà ở đầy đủ.
cụm từ
“Many communities face housing challenges due to economic downturns.”Nhiều cộng đồng đối mặt với những thách thức về nhà ở do suy thoái kinh tế.