Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing challenges

/ˈhaʊzɪŋ ˈtʃælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

Những khó khăn trong việc đảm bảo nhà ở đầy đủ. cụm từ

“Many communities face housing challenges due to economic downturns.”Nhiều cộng đồng đối mặt với những thách thức về nhà ở do suy thoái kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...