Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing community

/ˈhaʊ.zɪŋ kəˈmjuː.nɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

một khu vực có nhà ở cụm từ

“The housing community offers various amenities.”Cộng đồng nhà ở cung cấp nhiều tiện nghi khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...