housing conditions
Nghĩa thường dùng
“Improving housing conditions is crucial for public health.”Cải thiện điều kiện nhà ở là rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Improving housing conditions is crucial for public health.”Cải thiện điều kiện nhà ở là rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.
Đang tải...