Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing crisis

Nghĩa thường dùng

khủng hoảng nhà ở cụm từ

“Many cities are facing a housing crisis.”Nhiều thành phố đang đối mặt với khủng hoảng nhà ở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...