Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing design standards

/ˈhaʊ.zɪŋ dɪˈzaɪn ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

các tiêu chí cho thiết kế nhà ở cụm từ

“Housing design standards ensure safety and aesthetics.”Các tiêu chuẩn thiết kế nhà ở đảm bảo an toàn và tính thẩm mỹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...