Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing development

Nghĩa thường dùng

phát triển nhà ở cụm từ

“Housing development is vital for urban growth.”Phát triển nhà ở là rất quan trọng cho sự phát triển đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...