Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing development plan

/ˈhaʊ.zɪŋ dɪˈvɛl.əp.mənt plæn/

Nghĩa thường dùng

một chiến lược để xây dựng nhà mới cụm từ

“The city approved the housing development plan last week.”Thành phố đã phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở vào tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...