Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing development project

/ˈhaʊ.zɪŋ dɪˈvɛl.əp.mənt ˈprɒdʒ.ekt/

Nghĩa thường dùng

kế hoạch xây dựng nhà mới trong một khu vực cụm từ

“The housing development project will start next year.”Dự án phát triển nhà ở sẽ bắt đầu vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...