Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing environment

/ˈhaʊ.zɪŋ ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

Nghĩa thường dùng

các điều kiện sống trong một khu vực nhà ở cụm từ

“The housing environment affects residents' quality of life.”Môi trường nhà ở ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...