housing environment
Nghĩa thường dùng
“The housing environment affects residents' quality of life.”Môi trường nhà ở ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của cư dân.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The housing environment affects residents' quality of life.”Môi trường nhà ở ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của cư dân.
Đang tải...