Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing equality

/ˈhaʊzɪŋ ɪˈkwɑləti/

Nghĩa thường dùng

quyền tiếp cận nhà ở công bằng cho mọi người cụm từ

“Advocating for housing equality is essential for social justice.”Bảo vệ quyền bình đẳng nhà ở là điều cần thiết cho công bằng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...