Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing equity

/ˈhaʊzɪŋ ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

vốn nhà ở cụm từ

“Building housing equity is important for financial stability.”Xây dựng vốn nhà ở là quan trọng cho sự ổn định tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...