housing equity programs
Nghĩa thường dùng
“Housing equity programs help balance resources among communities.”Các chương trình công bằng nhà ở giúp cân bằng nguồn lực giữa các cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Housing equity programs help balance resources among communities.”Các chương trình công bằng nhà ở giúp cân bằng nguồn lực giữa các cộng đồng.
Đang tải...