Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing estate

/ˈhauziŋ isˈteit/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

khu dân cư, khu nhà ở (nhiều nhà xây cùng thời) cụm từ

“They bought an apartment on a new housing estate outside the city.”Họ mua một căn hộ trong khu nhà ở mới ngoại thành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

housing estate

//

* danh từ
  • khu vực quy hoạch làm khu dân cư
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...