housing estate
/ˈhauziŋ isˈteit/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
khu dân cư, khu nhà ở (nhiều nhà xây cùng thời)
cụm từ
“They bought an apartment on a new housing estate outside the city.”Họ mua một căn hộ trong khu nhà ở mới ngoại thành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
housing estate
//
* danh từ- khu vực quy hoạch làm khu dân cư