housing evaluation
Nghĩa thường dùng
“A housing evaluation is necessary before selling.”Một đánh giá nhà ở là cần thiết trước khi bán.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A housing evaluation is necessary before selling.”Một đánh giá nhà ở là cần thiết trước khi bán.
Đang tải...