Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing evaluations

/ˈhaʊzɪŋ ˌɛvəˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

Đánh giá về điều kiện và giá trị nhà ở. cụm từ

“Housing evaluations determine property values for sales.”Đánh giá nhà ở xác định giá trị tài sản để bán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...