housing expenses
Nghĩa thường dùng
“Housing expenses can take up a large part of a budget.”Chi phí nhà ở có thể chiếm một phần lớn ngân sách.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Housing expenses can take up a large part of a budget.”Chi phí nhà ở có thể chiếm một phần lớn ngân sách.
Đang tải...