Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing facilities

/ˈhaʊzɪŋ fəˈsɪlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tiện nghi và dịch vụ trong khu vực nhà ở cụm từ

“The new housing facilities include parks and schools.”Các tiện nghi nhà ở mới bao gồm công viên và trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...