housing layout
Nghĩa thường dùng
“The housing layout is designed for maximum space efficiency.”Bố trí nhà ở được thiết kế để tối đa hóa hiệu quả không gian.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The housing layout is designed for maximum space efficiency.”Bố trí nhà ở được thiết kế để tối đa hóa hiệu quả không gian.
Đang tải...