Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing layout

/ˈhaʊzɪŋ ˈleɪaʊt/

Nghĩa thường dùng

bố trí nhà ở cụm từ

“The housing layout is designed for maximum space efficiency.”Bố trí nhà ở được thiết kế để tối đa hóa hiệu quả không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...