Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing maintenance

/ˈhaʊzɪŋ ˈmeɪntənəns/

Nghĩa thường dùng

bảo trì nhà ở cụm từ

“Regular housing maintenance is important to prevent larger issues.”Bảo trì nhà ở định kỳ là quan trọng để ngăn chặn các vấn đề lớn hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...