housing maintenance plan
Nghĩa thường dùng
“A housing maintenance plan can extend the life of a home.”Kế hoạch bảo trì nhà ở có thể kéo dài tuổi thọ của một ngôi nhà.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A housing maintenance plan can extend the life of a home.”Kế hoạch bảo trì nhà ở có thể kéo dài tuổi thọ của một ngôi nhà.
Đang tải...