Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housing maintenance plan

/ˈhaʊ.zɪŋ ˈmeɪn.tən.əns plæn/

Nghĩa thường dùng

một chiến lược để giữ cho nhà ở trong tình trạng tốt cụm từ

“A housing maintenance plan can extend the life of a home.”Kế hoạch bảo trì nhà ở có thể kéo dài tuổi thọ của một ngôi nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...